dấu lược

dấu lược

Anh ấy quên đánh dấu lược trong từ "it's".

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu phẩy trên: Một dấu câu hình dạng giống một dấu phẩu nhỏ đặt phía trên bên phải của một chữ cái.
    • Dấu chỉ sự lược bỏ: Dấu được dùng để thay thế cho một hoặc nhiều chữ cái bị bỏ đi trong một từ.
    • Dấu sở hữu: Dấu được dùng để biểu thị mối quan hệ sở hữu giữa các danh từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong tiếng Việt, dấu lược ít khi được sử dụng. (Trong tiếng Việt, dấu lược ít khi được sử dụng.)
    • Anh ấy quên đánh dấu lược trong từ "it's". (Anh ấy quên đánh dấu lược trong từ "it's".)
    • Dấu lược trong "Mary's book" cho thấy quyển sách thuộc về Mary. (Dấu lược trong "Mary's book" cho thấy quyển sách thuộc về Mary.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để lược âm: Trong ngôn ngữ nói viết trang trọng, dấu lược thay thế cho các chữ cái bị bỏ đi.

    • "Don't" dạng viết tắt của "do not", với dấu lược thay cho chữ "o". ("Don't" dạng viết tắt của "do not", với dấu lược thay cho chữ "o".)
  • Dùng để biểu thị sở hữu cách: Dấu lược kết hợp với chữ "s" ('s) đặt sau danh từ để chỉ sự sở hữu.

    • The dog's tail. (Cái đuôi của con chó.)
  • Dùng trong số nhiều của chữ cái, số hoặc từ đặc biệt: Đôi khi dấu lược được dùng để tạo dạng số nhiều cho các chữ cái đơn lẻ, chữ số hoặc từ viết tắt để tránh nhầm lẫn.

    • Mind your p's and q's. (Hãy chú ý đến cách cư xử của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Dấu nháy đơn: Một tên gọi khác cho dấu lược, thường dùng trong ngữ cảnh tin học hoặc đánh máy.
  • Apostrophe: Tên tiếng Anh của dấu lược.
Từ đồng nghĩa
  • Dấu phẩy trên: Cách gọi mô tả hình dạng.
  • Dấu nháy đơn: Cách gọi thông dụng trong một số lĩnh vực.
Lưu ý sử dụng
  • Trong tiếng Việt, dấu lược chủ yếu xuất hiện khi viết các từ mượn từ tiếng nước ngoài (như tiếng Anh, tiếng Pháp) hoặc trong các văn bản học thuật về ngôn ngữ.
  • Cần phân biệt dấu lược (') với dấu nháy kép ("), thường dùng để trích dẫn trực tiếp.
  • Một lỗi phổ biến đặt dấu lược sai vị trí trong sở hữu cách, dụ: "its" (tính từ sở hữu) khác với "it's" (viết tắt của "it is").